khúm núm

  1. đgt. điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè lễ phép, cung kính trước người khác: khúm núm trước cán bộ cấp trên thói khúm núm bợ đỡ của bọn đầy tớ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khúm núm
Người hầu khúm núm khi dâng trà cho chủ nhà.